Danh mục đồ dùng đồ chơi theo thông tư 02/2010/TT-BGDĐT
Thông tư 02/2010/TT-BGDĐT: Quy định chuẩn về đồ dùng, đồ chơi mầm non
Ngày 11/2/2010, Bộ Giáo dục và Đào tạo chính thức ban hành Thông tư 02/2010/TT-BGDĐT. Đây là văn bản pháp lý nền tảng quy định về danh mục đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học tối thiểu dành cho giáo dục mầm non, đặc biệt tập trung vào khối lớp mẫu giáo 5-6 tuổi. Việc thực thi nghiêm túc thông tư này giúp các cơ sở giáo dục chuẩn hóa môi trường học tập, đảm bảo an toàn và phát triển toàn diện cho trẻ.
Việc triển khai đúng danh mục đồ chơi theo Thông tư 02 không chỉ giúp các cơ sở giáo dục chuẩn hóa môi trường học tập mà còn đảm bảo an toàn, hỗ trợ phát triển toàn diện về thể chất, tư duy và kỹ năng cho trẻ.
Cơ sở pháp lý và danh mục đồ chơi theo Thông tư 02
Sự ra đời của Thông tư 02 dựa trên các căn cứ quan trọng như Luật Giáo dục 2005 và Nghị định số 75/2006/NĐ-CP. Trước khi có quy định này, nhiều đơn vị thường nhầm lẫn hoặc chưa cập nhật đầy đủ so với danh mục đồ dùng đồ chơi theo Thông tư 01 (dành cho lứa tuổi nhà trẻ). Tuy nhiên, thông tư 02 về đồ dùng đồ chơi mầm non đã tạo ra một bước ngoặt lớn, tập trung cụ thể vào:
-
Danh mục đồ chơi mầm non theo Thông tư 02: Quy định chi tiết các loại học liệu, thiết bị vận động, đồ chơi trí tuệ cần thiết cho một lớp học tiêu chuẩn (35 trẻ).
-
Tiêu chuẩn kỹ thuật: Đảm bảo đồ chơi mầm non theo thông tư 02 phải đạt các chỉ số an toàn, không độc hại và phù hợp với tâm sinh lý trẻ 5-6 tuổi.
-
Tính đồng bộ: Yêu cầu các địa phương thực hiện mua sắm, trang bị danh mục đồ chơi thông tư 02 một cách nhất quán để giảm khoảng cách giáo dục giữa các vùng miền.
Ý nghĩa cốt lõi của danh mục đồ dùng đồ chơi theo Thông tư 02
Việc áp dụng đúng danh mục đồ dùng đồ chơi theo Thông tư 02 mang lại giá trị thực tiễn cho cả nhà trường và học sinh:
-
Chuẩn hóa cơ sở vật chất: Giúp các trường mầm non dễ dàng hơn trong việc lập kế hoạch mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu.
-
Môi trường phát triển toàn diện: Trẻ được tiếp cận với các loại đồ chơi theo Thông tư 02 giúp kích thích vận động thô, phát triển tư duy logic và kỹ năng xã hội ngay tại lớp.
-
Đảm bảo quyền lợi cho trẻ: Mọi trẻ em, dù ở thành thị hay nông thôn, đều được sử dụng những trang thiết bị đạt chuẩn an toàn của Bộ Giáo dục.
Đối tượng áp dụng thông tư 02 về đồ dùng đồ chơi mầm non
Các tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức trong đồ chơi theo thông tư 02 là cơ sở pháp lý bắt buộc, áp dụng trực tiếp cho các nhóm đối tượng:
-
Cơ sở giáo dục: Toàn bộ hệ thống trường mầm non công lập và trường mầm non tư thục trên phạm vi toàn quốc.
-
Quy mô lớp học: Chuẩn hóa trực tiếp cho khối mẫu giáo lớn 5-6 tuổi (định mức tiêu chuẩn 35 trẻ/lớp).
-
Nhân sự quản lý: Hiệu trưởng, cán bộ quản lý và giáo viên mầm non – những người chịu trách nhiệm trực tiếp trong việc mua sắm, khai thác và bảo quản danh mục đồ chơi mầm non theo thông tư 02.
4 Nguyên tắc cốt lõi khi xây dựng danh mục đồ chơi thông tư 02
Để đáp ứng yêu cầu kiểm định chất lượng của Bộ Giáo dục, việc lựa chọn và sản xuất đồ chơi mầm non theo Thông tư 02 cần tuân thủ nghiêm ngặt 4 nguyên tắc sau:
-
Tính khoa học & Sư phạm: Thiết kế, kích thước và công năng của đồ chơi phải bám sát đặc điểm tâm sinh lý và hỗ trợ trực tiếp cho chương trình giáo dục trẻ 5-6 tuổi.
-
Tính an toàn kỹ thuật: Đây là yếu tố sống còn. Vật liệu cấu thành đồ chơi theo thông tư 02 (nhựa HDPE, gỗ, composite) phải đảm bảo độ bền cơ học cao, không chứa độc tố (BPA-free), kết cấu chống lật và tuyệt đối không có góc cạnh sắc nhọn gây nguy hiểm.
-
Tính đồng bộ: Các hạng mục trang thiết bị cần có sự liên kết, đảm bảo cung cấp giải pháp toàn diện cho mọi hoạt động của trẻ tại trường: từ vận động thể chất, tư duy logic đến sinh hoạt cá nhân.
-
Tính định mức tối thiểu: Danh mục đồ dùng đồ chơi theo thông tư 02 là mức sàn cơ bản bắt buộc phải có. Đối với các trường mầm non chất lượng cao, ban quản lý hoàn toàn có thể mở rộng đầu tư thêm các thiết bị giáo dục nâng cao dựa trên nền tảng này.

Danh mục đồ dùng – đồ chơi theo Thông tư 02 (lớp mẫu giáo 5-6 tuổi, 35 trẻ)
📌 Dưới đây là toàn bộ bảng danh mục nguyên gốc từ Thông tư 02/2010/TT-BGDĐT (không thay đổi, giữ nguyên số hiệu, tên gọi, số lượng và đối tượng sử dụng):
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
DANH MỤC ĐỒ DÙNG – ĐỒ CHƠI – THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU
DÙNG CHO GIÁO DỤC MẦM NON
LỚP MẪU GIÁO 5-6 TUỔI (35 TRẺ)
(Kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11/2/2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
| TT | MÃ SỐ | TÊN THIẾT BỊ | ĐVT | SL | ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| I. ĐỒ DÙNG | ||||||
| 1 | MN561001 | Giá phơi khăn | Cái | 1 | Trẻ | |
| 2 | MN561002 | Cốc uống nước | Cái | 35 | Trẻ | |
| 3 | MN561003 | Tủ (giá) đựng ca cốc | Cái | 1 | Trẻ | |
| 4 | MN561004 | Bình ủ nước | Cái | 1 | Trẻ | |
| 5 | MN561005 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | Cái | 2 | Trẻ | |
| 6 | MN561006 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | Cái | 2 | Trẻ | |
| 7 | MN561007 | Phản | Cái | 18 | Trẻ | |
| 8 | MN561008 | Giá để giày dép | Cái | 2 | Trẻ | |
| 9 | MN561009 | Thùng đựng rác có nắp đậy | Cái | 2 | Dùng chung | |
| 10 | MN561010 | Thùng đựng nước có vòi | Cái | 1 | Trẻ | |
| 11 | MN561011 | Xô | Cái | 2 | Trẻ | |
| 12 | MN561012 | Chậu | Cái | 2 | Trẻ | |
| 13 | MN561013 | Bàn cho trẻ | Cái | 18 | Trẻ | |
| 14 | MN561014 | Ghế cho trẻ | Cái | 35 | Trẻ | |
| 15 | MN561015 | Bàn giáo viên | Cái | 1 | Giáo viên | |
| 16 | MN561016 | Ghế giáo viên | Cái | 2 | Giáo viên | |
| 17 | MN561017 | Giá để đồ chơi và học liệu | Cái | 5 | Trẻ | |
| 18 | MN561018 | Tivi | Cái | 1 | Dùng chung | |
| 19 | MN561019 | Đầu đĩa DVD | Cái | 1 | Dùng chung | |
| 20 | MN561020 | Đàn organ | Cái | 1 | Giáo viên | |
| II. THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | ||||||
| 21 | MN562021 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Cái | 6 | Trẻ | |
| 22 | MN562022 | Mô hình hàm răng | Cái | 3 | Trẻ | |
| 23 | MN562023 | Vòng thể dục to | Cái | 2 | Trẻ | |
| 24 | MN562024 | Vòng thể dục nhỏ | Cái | 35 | Trẻ | |
| 25 | MN562025 | Gậy thể dục nhỏ | Cái | 35 | Trẻ | |
| 26 | MN562026 | Xắc xô | Cái | 2 | Giáo viên | |
| 27 | MN562027 | Cổng chui | Cái | 5 | Trẻ | |
| 28 | MN562028 | Gậy thể dục to | Cái | 2 | Giáo viên | |
| 29 | MN562029 | Cột ném bóng | Cái | 2 | Trẻ | |
| 30 | MN562030 | Bóng các loại | Quả | 16 | Trẻ | |
| 31 | MN562031 | Đồ chơi Bowling | Bộ | 5 | Trẻ | |
| 32 | MN562032 | Dây thừng | Cái | 3 | Trẻ | |
| 33 | MN562033 | Nguyên liệu để đan tết | kg | 1 | Trẻ | |
| 34 | MN562034 | Kéo thủ công | Cái | 35 | Trẻ | |
| 35 | MN562035 | Kéo văn phòng | Cái | 1 | Giáo viên | |
| 36 | MN562036 | Bút chì đen | Cái | 35 | Trẻ | |
| 37 | MN562037 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | Hộp | 35 | Trẻ | |
| 38 | MN562038 | Bộ dinh dưỡng 1 | Bộ | 1 | Trẻ | |
| 39 | MN562039 | Bộ dinh dưỡng 2 | Bộ | 1 | Trẻ | |
| 40 | MN562040 | Bộ dinh dưỡng 3 | Bộ | 1 | Trẻ | |
| 41 | MN562041 | Bộ dinh dưỡng 4 | Bộ | 1 | Trẻ | |
| 42 | MN562042 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Bộ | 1 | Trẻ | |
| 43 | MN562043 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 44 | MN562044 | Bộ xếp hình xây dựng | Bộ | 2 | Trẻ | (51 Chi tiết) |
| 45 | MN562045 | Bộ luồn hạt | Bộ | 5 | Trẻ | |
| 46 | MN562046 | Bộ lắp ghép | Bộ | 2 | Trẻ | (Khối chữ X) |
| 47 | MN562047 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 48 | MN562048 | Bộ lắp ráp xe lửa | Bộ | Trẻ | ||
| 49 | MN562049 | Bộ sa bàn giao thông | Bộ | 1 | Trẻ | |
| 50 | MN562050 | Bộ động vật sống dưới nước | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 51 | MN562051 | Bộ động vật sống trong rừng | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 52 | MN562052 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 53 | MN562053 | Bộ côn trùng | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 54 | MN562054 | Cân chia vạch | Cái | 1 | Trẻ | |
| 55 | MN562055 | Nam châm thẳng | Cái | 3 | Trẻ | |
| 56 | MN562056 | Kính lúp | Cái | 3 | Trẻ | |
| 57 | MN562057 | Phễu nhựa | Cái | 3 | Trẻ | |
| 58 | MN562058 | Bể chơi với cát và nước | Bộ | 1 | Trẻ | |
| 59 | MN562059 | Ghép nút lớn | Bộ | 5 | Trẻ | |
| 60 | MN562060 | Bộ ghép hình hoa | Bộ | 5 | Trẻ | |
| 61 | MN562061 | Bảng chun học toán | Bộ | 5 | Trẻ | |
| 62 | MN562062 | Đồng hồ học số, học hình | Cái | 2 | Trẻ | |
| 63 | MN562063 | Bàn tính học đếm | Cái | 2 | Trẻ | |
| 64 | MN562064 | Bộ làm quen với toán | Bộ | 15 | Trẻ | (Mẫu giáo 5-6 tuổi) |
| 65 | MN562065 | Bộ hình khối | Bộ | 5 | Trẻ | |
| 66 | MN562066 | Bộ nhận biết hình phẳng | Túi | 35 | Trẻ | |
| 67 | MN562067 | Bộ que tính | Bộ | 15 | Trẻ | |
| 68 | MN562068 | Lô tô động vật | Bộ | 15 | Dùng chung | |
| 69 | MN562069 | Lô tô thực vật | Bộ | 15 | Dùng chung | |
| 70 | MN562070 | Lô tô phương tiện giao thông | Bộ | 15 | Dùng chung | |
| 71 | MN562071 | Lô tô đồ vật | Bộ | 15 | Dùng chung | |
| 72 | MN562072 | Domino chữ cái và số | Hộp | 10 | Trẻ | |
| 73 | MN562073 | Bảng quay 2 mặt | Cái | 1 | Dùng chung | |
| 74 | MN562074 | Bộ chữ cái | Bộ | 15 | Trẻ | |
| 75 | MN562075 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | Bộ | 5 | Trẻ | |
| 76 | MN562076 | Lịch của trẻ | Bộ | 1 | Trẻ | |
| 77 | MN562077 | Tranh ảnh về Bác Hồ | Bộ | 1 | Giáo viên | |
| 78 | MN562078 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Bộ | 1 | Giáo viên | |
| 79 | MN562079 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | Bộ | 1 | Giáo viên | |
| 80 | MN562080 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 – 6 tuổi | Bộ | 2 | Giáo viên | |
| 81 | MN562081 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 – 6 tuổi | Bộ | 2 | Giáo viên | |
| 82 | MN562082 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | Bộ | 2 | Giáo viên | |
| 83 | MN562083 | Bộ dụng cụ lao động | Bộ | 3 | Trẻ | |
| 84 | MN562084 | Bộ đồ chơi nhà bếp | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 85 | MN562085 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 86 | MN562086 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 87 | MN562087 | Bộ trang phục nấu ăn | Bộ | 1 | Trẻ | |
| 88 | MN562088 | Búp bê bé trai | Con | 3 | Trẻ | |
| 89 | MN562089 | Búp bê bé gái | Con | 3 | Trẻ | |
| 90 | MN562090 | Bộ trang phục công an | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 91 | MN562091 | Doanh trại bộ đội | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 92 | MN562092 | Bộ trang phục bộ đội | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 93 | MN562093 | Bộ trang phục công nhân | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 94 | MN562094 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 95 | MN562095 | Bộ trang phục bác sỹ | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 96 | MN562096 | Gạch xây dựng | Thùng | 2 | Trẻ | |
| 97 | MN562097 | Bộ xếp hình xây dựng | Bộ | 2 | Trẻ | (44 Chi tiết) |
| 98 | MN562098 | Hàng rào lắp ghép lớn | Túi | 3 | Trẻ | |
| 99 | MN562099 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Cái | 12 | Trẻ | |
| 100 | MN562100 | Đất nặn | Hộp | 30 | Trẻ | |
| 101 | MN562101 | Màu nước | Hộp | 25 | Trẻ | |
| 102 | MN562102 | Bút lông cỡ to | Cái | 12 | Trẻ | |
| 103 | MN562103 | Bút lông cỡ nhỏ | Cái | 12 | Trẻ | |
| 104 | MN562104 | Dập ghim | Cái | 1 | Giáo viên | |
| 105 | MN562105 | Bìa các màu | Tờ | 50 | Giáo viên | |
| 106 | MN562106 | Giấy trắng A0 | Tờ | 50 | Dùng chung | |
| 107 | MN562107 | Kẹp sắt các cỡ | Cái | 10 | Dùng chung | |
| 108 | MN562108 | Dập lỗ | Cái | 1 | Giáo viên | |
| III. SÁCH – TÀI LIỆU – BĂNG ĐĨA | ||||||
| 109 | MN563109 | Truyện tranh các loại | Cuốn | 35 | Trẻ | |
| 110 | MN563110 | Vở tập tạo hình | Cuốn | 35 | Trẻ | |
| 111 | MN563111 | Vở làm quen với toán | Cuốn | 35 | Trẻ | |
| 112 | MN563112 | Tập tô chữ cái | Cuốn | 35 | Trẻ | |
| 113 | MN563113 | Chương trình giáo dục mầm non | Cuốn | 1 | Giáo viên | |
| 114 | MN563114 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (mẫu giáo lớn) | Cuốn | 1 | Giáo viên | |
| 115 | MN563115 | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi | Cuốn | 1 | Giáo viên | |
| 116 | MN563116 | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố | Cuốn | 1 | Giáo viên | |
| 117 | MN563117 | Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non | Cuốn | 1 | Giáo viên | |
| 118 | MN563118 | Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả | Bộ | 1 | Giáo viên | |
| 119 | MN563119 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | Bộ | 1 | Giáo viên | |
| 120 | MN563120 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | Bộ | 1 | Giáo viên | |
| 121 | MN563121 | Băng/đĩa hình “Vẽ tranh theo truyện kể” | Bộ | 1 | Giáo viên | |
| 122 | MN563122 | Băng/đĩa hình “Kể chuyện theo tranh” | Bộ | 1 | Giáo viên | |
| 123 | MN563123 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | Bộ | 1 | Giáo viên | |
| 124 | MN563124 | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề | Bộ | 1 | Giáo viên | |
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Nghĩa
Kết luận
Chúng tôi hy vọng rằng với danh sách đồ chơi theo thông tư 02 được liệt kê ở trên, quý nhà trường và phụ huynh đã tìm thấy nhóm sản phẩm phù hợp cho lớp học của mình. Nếu cần thêm thông tin hoặc có bất kỳ thắc mắc nào, hãy liên hệ với chúng tôi qua số hotline 0936496088 hoặc truy cập vào trang web https://pamedu.vn/ để nhận được sự hỗ trợ và giải đáp chi tiết.
Tại Pamedu, chúng tôi cung cấp đầy đủ các giải pháp thiết bị và đồ chơi mầm non đáp ứng đúng tiêu chuẩn kỹ thuật trong Thông tư 02/2010/TT-BGDĐT, hỗ trợ các trường hoàn thiện hồ sơ kiểm định chất lượng giáo dục nhanh chóng nhất.


